24 câu tiếng Hàn giao tiếp tại sân bay

Thứ bảy - 01/12/2018 14:30
24 câu tiếng Hàn giao tiếp tại sân bay
1. 무엇을 도와드릴까요?
=> Tôi có thể giúp gì được bạn?
2. A편에 예약하고 싶어요.
=> Tôi muốn đặt chỗ trên chuyến bay A.
3. 그편에 빈 좌석이 있어요?
=> Bạn đã có chỗ trên chuyến bay đó chưa?
24 câu tiếng Hàn giao tiếp tại sân bay
4.예약을 재확인하고 싶은데요.
=> Tôi muốn xác nhận đặt vé trước
5. 방문 목적은 무엇입니까?
=> Mục đích của chuyến đi là gì vậy?
6. [사업차/휴가차/관광하러/쇼핑하러] 왔습니다.
=> Tôi đi [công tác/nghỉ ngơi/du lịch/mua sắm].
7. 비행기는 정각에 출발해요?
=> Máy bay sẽ khởi hành đúng giờ chứ?
8. 비행기는 정각에 도착해요?
=> Máy bay sẽ đến nơi đúng giờ chứ?
9. 여기서 탑승수속이 돼요?
=> Tôi có thể check-in ở đây không?
10. [여권/신분증/승차권] 좀 보여주시겠어요?
=> Tôi có thể kiểm tra [hộ chiếu/chứng minh thư/vé] của bạn chứ?
11. 여기요
=> Đây ạ.
12. 한국돈으로 바꿔 주세요.
=> Hãy đổi cho tôi sang tiền Hàn Quốc
13. 갖고 계신 짐이 몇 개입니까?
=> Bạn có bao nhiêu hành lí.
14. 다른 짐은 있나요?
=> Còn hành lí nào khác không?
14. 짐 좀 운반해 주시겠어요?
=> Bạn có thể mang giúp tôi hành lí không?
15. 가방을 열어 보세요.
=> Hãy mở ba lô của bạn ra.
16. 짐은 어디서 찾습니까?
=> Tôi có thể lấy hành lí ở đâu?
17. 카트는 어디에있습니까?
=> Bạn có thẻ hành lí chứ?
18. 어디서 타는데요?
=> Bắt xe ở đâu vậy?
19. 다음 버스는 언제 있나요?
=> Bao giờ thì có chuyến xe buýt tiếp theo?
20. 호텔을 예약하고 싶어요.
=> Tôi muốn đặt khách sạn.
21. 어떤 곳을 원하세요?
=> Bạn đang tìm kiếm chỗ như thế nào?
22. 가격은 얼마정도 예상하세요?
=> Giá trong khoảng bao nhiêu thì được?
23. 50불 정도면 좋겠어요.
=> Giá khoảng 50 dollar thì tốt.
24. 예약해 주세요.
=> Hãy đặt giúp tôi.

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây