Các động từ bị động hay dùng trong tiếng hàn

Thứ bảy - 01/12/2018 12:57

Bị Động từ Thường Dùng 
~~~~~ 이 ~~~
깎다 ㅡ 깎이다 : cắt, giảm 
놓다 ㅡ 놓이다 :đặt. Để 
보다 ㅡ 보이다 :Nhìn. Xem
바꾸다 ㅡ 바뀌다 :thay doi
쌓다 ㅡ 쌓이다 :chồng chất 
섞다 ㅡ 섞이다: trộn lẫn 
쓰다 ㅡ 쓰이다 : sử dụng. Dùng. Viết. ..

~~~리~~~

걸다 ㅡ 걸 리다; gọi điện 
듣다 ㅡ 들리다 :nghe
몰다 ㅡ 몰리다 theo đuổi 
밀다 ㅡ 밀리다:đẩy. Xô 
열다 ㅡ 열리다: mở 
팔다 ㅡ 팔리다 :bán 
풀다 ㅡ 풀리다 :tháo gỡ. Tháo ra

~~~ 기 ~~~
감다 ㅡ 감기다 :gội đầu 
씻다 ㅡ 씻기다 ;rửa 
안다 ㅡ 안기다: ôm 
쫓다 ㅡ 쫓기다 ;đuổi đi 
찢다 ㅡ 찢기다: xé 
밟다 ㅡ밟기다; giẫm đạp 
읽다 ㅡ 읽기다 :đọc 
잡다 ㅡ 잡기다; bắt 
접다 ㅡ 접기다 : gấp lại. Xếp lại 
먹다 ㅡ 먹기다: an
☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆
Bảng động từ gây khiến 
~~~~~이~~~

녹다 ㅡ 녹이다: chảy ra. Tan ra
먹다 ㅡ 먹이다 ;ăn 
죽다 ㅡ 죽이다 :chết 
보다 ㅡ 보이다 :Xem

~~~히~~~
높다 ㅡ 높히다 :cao
눕다 ㅡ 눕히다 :nằm 
앉다 ㅡ 앉히다 :ngồi 
읽다 ㅡ 읽히다 :đọc 
입다 ㅡ 입히다: mặc 
접다 ㅡ 접히다; gấp 
좁다 ㅡ 좁히다 :chật hẹp 
맞다 ㅡ 맞히다;Dùng
먹다 ㅡ 먹히다; ăn
밟다 ㅡ 밟히다: giẫm. Đạp 
잡다 ㅡ 잡히다 : bắt 
~~~기~~~
끊다 ㅡ 끊기다 :đun sôi
굶다 ㅡ 굶기다:nhịn đói 
맡다 ㅡ 맡기다: giao cho, uỷ thác
벗다 ㅡ 벗기다 :cởi ra. Lột ra
숨다 ㅡ 숨기다 :che, dấu 
씻다 ㅡ 씻기다 rửa 
옮다 ㅡ 옮기다 : chuyển 
웃다 ㅡ 웃기다 :cười 
~~~리~~~
날다 ㅡ 날리다 :bay
돌다 ㅡ 돌리다 :xoay,quay
듣다 ㅡ 들리다: nghe
살다 ㅡ 살리다: sống 
알다 ㅡ 알리다: biết 
울다 ㅡ 울리다:khóc

~~~우~~~~
깨다 ㅡ 깨우다 :thức dạy 
서다 ㅡ 세우다 :đứng 
자다 ㅡ 재우다:ngủ 
타다 ㅡ 태우다 :cháy

~~추~~
낮다 ㅡ 낮추다 :thấp

~~~~구~~~
돋다 ㅡ 돋구다; mọc

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây