MỘT SỐ DỤNG CỤ NHÀ BẾP BẰNG TIẾNG HÀN

Thứ bảy - 01/12/2018 14:45
 
숫가락: thìa.
젓가락: đũa
수저: đũa + thìa
수저통: ống đựng đũa và thìa
접시: đĩa
칼: dao
식칼: dao dùng trong bếp
브레드나이프: dao thái (loại dài và nhỏ)
카빙나이프: dao nhọn nhỏ
데바: dao chặt
가위: kéo
티스픈: thìa cà phê
앞치마: tạp dề
솥밥: nồi cơm điện
압력솥: nồi áp suất
컵: cốc
유리잔: cốc thuỷ tinh
그릇: bát
유리그릇: bát thuỷ tinh
유리 접시: đĩa tuỷ tinh.
쟁반: khay
식탁: bàn ăn
식탁보: khăn trải bàn
네프킨 (napkin): giấy ăn
이수씨개: tăm
도마: cái thớt
밥상: bàn cơm
프라이펜: chảo
냄비: xoong, nồi
소쿠리: rổ
TỪ VỰNG GIAO TIẾP TRONG BỮA CƠM
1-저녁 밥이 다 돼가요
Cơm tối sắp làm xong rồi .
2-식사 시간이 됐어요 
Đến giờ ăn cơm rồi .
3-저녁 밥은 준비 됐어요
Cơm tối chuẩn bị xong rồi .
4-저에게 음식 좀 더 주실래요?
Cho tôi thêm ít thức ăn được không ?
5-이 반찬을 더 드릴까요?
Có cần thêm món này nữa không ?
6-고추장을 주실래요?
Cho tôi thêm ít tương ớt được không ?
7-조심해 .이건 아주 뜨거워 
Cẩn thận món này còn nóng lắm .
8-네가 가서 음삭상을 차릴래?
Bạn đi bày bàn ăn được không ?
9-가서 앉으세요 
Được rồi ngồi vào bàn ăn đi .
10-물을 마시십시오 
Mời bạn uống nước.
11-밥을 먹고나서 차를 마셔요 
Ăn cơm xong rồi thì uống trà.

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây