Ngữ pháp sơ cấp 2 -  A/V  (으)ㄴ 적이 없다 있다  Đã từng chưa từng

Thứ bảy - 01/12/2018 14:53

Động từ + () 적이 없다/있다: Đã từng/ chưa từng

Nghĩa: nói về cơ hội hay kinh nghiệm đã từng trải qua trong quá khứ hay chưa: chưa từng, chưa bao giờ/ đã từng (làm gì)… [ có nghĩa là kinh nghiệm.]

Cấu trúc:

입원하다: 입원한 적이 /있습니다 (Chưa từng/đã từng nhập viện)

믿다: 믿은 적이 /있습니다 (Chưa bao giờ tin/đã từng tin)

Lưu ý:

* Có thể thay thế bằng cấu trúc “() 일이 있다/없다”. Ở đây cũng có nghĩa là sự việc, sự kiện đã trải qua.

- 금강산에 적이 없다/있다 ( 금강산에 일이 없다/있다

- 불고기를 먹은 적이 없다/있다 ( 불고기를 먹은 일이 없다/있다

* Có thể kết hợp với cấu trúc “(/) 보다” để diễn đạt sự thử nghiệm một việc gì đấy.

- 한복을 입어 적이 있다/한복을 입어 일이 있다. Đã từng mặt thử quần áo truyền thống Hàn Quốc

Ví dụ:

- 장학금을 받은 적이 없습니다: Chưa từng/chưa bao giờ được nhận học bổng

- 넥타이를 골라 적이 없습니다: Chưa từng thử chọn mua cà vạt bao giờ

- 아기를 낳은 적이 없습니다: Chưa từng sinh con

- 꽃꽂이를 적이 없습니다: Chưa từng thử cắm hoa

한국에 적이 없어요. Tôi chưa từng tới Hàn Quốc.

일본어를 배워 적이 있고 정말 재미있게 느껴요.. Tôi đã từng học thử Tiếng Nhật và cảm thấy rất hay và thú vị.

 

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 7 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3.5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây