NGỮ PHÁP SƠ CẤP - MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỦ ĐỊNH TRONG TIẾNG HÀN 

Thứ bảy - 01/12/2018 12:16

MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỦ ĐỊNH TRONG TIẾNG HÀN 
♻️ Ý nghĩa của cấu trúc Phủ định: "không phải là", "không là", "không"...♻️

1️⃣PHỦ ĐỊNH CỦA DANH TỪ + (/) 아니다
Cấu trúc : 
Danh từ có patchim + 아니다
 Ví dụ: 한국사람이 아니다. (Tôi không phải là người Hàn Quốc.) 
Danh từ không có patchim + 아니다 
 Ví dụ : 사과가 아닙니다. (Không phải là trái táo)
Một số mẫu câu thường gặp với (/) 아니다
#1 : Danh từ 1+/ Danh từ 2+/ 아니다. Nghĩa "danh từ 1 Không phải là danh từ 2". 
Ví dụ : 오늘은 월요일이 아니다. (Hôm nay không phải là thứ hai)
#2 : Danh từ 1+
/ 아니라 Danh từ 2+이다. Nghĩa "Không phải là danh từ 1 mà là danh từ 2"
 Ví dụ: 이것은 사과가 아니라 입니다. (Đây không phải là táo mà là lê)

2️⃣PHỦ ĐỊNH CỦA ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ VỚI
Cấu trúc : + động từ, tính từ
 Ví dụ: 김치를 먹는다. (Tôi ăn Kimchi.) => 김치를 먹는다. (Tôi không ăn Kimchi.) 
Lưu ý : 
#1 :
không được dùng đối với động từ 이다, mà phủ định của động từ 이다아니다
#2 : không thể chen liền vào giữa tân ngữ và động từ, chính vì vậy với ngữ pháp tiếng Hàn cấu trúc danh từ + 하다 thì hình thức phủ định phải là Danh từ + 안하다, còn với cấu trúc tân ngữ thì phải là Tân ngữ + + động từ.

3️⃣PHỦ ĐỊNH CỦA ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ + 않다
Cấu trúc : Động từ, tính từ + 않다
- Những động từ có âm dài (gốc động từ có từ 3 âm tiết trở lên) thường không sử dụng yếu tố phủ định mà sử dụng 않다. - - Nhưng đối với tính từ, thường không xét đến âm dài hay ngắn của tính từ mà thường chỉ dùng yếu tố phủ định 않다.
Ví dụ
만나지 않습니다 : không gặp
먹지 않습니다 : không ăn
Lưu ý : Một số động từ, tính từ như 알다 (biết), 모르다 (không biết), 없다 (không có), 있다 (có), 아름답다 (đẹp), 공부하다 (học) không đi với cấu trúc “ + Động tính từ“, nhưng lại đi với cấu trúc “Động từ/tính từ + 않다
Ví dụ :
모릅니다 (sai) => 모르지 않아요(đúng)
없어요 (sai) => 없지 않아요 (đúng)

4️⃣. 못하다
Là hình thức phủ định của động từ và một số tính từ, chỉ khả năng, năng lực thiếu, yếu, hoặc không đạt được mức độ nào đó.
Cấu trúc : Động từ, tính từ + 못하다 / + Động từ 
Ý nghĩa : Không thể, không có thể, không… được
 Ví dụ:
마시다 => 마시지 못합니다/ 마십니다 (không uống được) 
만들다 => 만들지 못랍니다/ 만들어요 (không làm được) 
Lưu ý : 
#1 : Một số tính từ có thể đi với cấu trúc “Động từ +
못하다”, tuy nhiên không thể đi với cấu trúc “ + Động từ”. 
학교에 가지 못했어요/아침을 먹지 못했습니다 (đúng) 
마음이 넓지 못합니다/발음이 좋지 못합니다 (đúng) 
마음이 넓어요./발음이 좋아요 (sai)
#2 : Cấu trúc phủ định “Động từ/tính từ +
않다/ + động từ, tính từ” và cấu trúc “Động từ/tính từ + 못하다/ + động từ” có ý nghĩa khác nhau. Cấu trúc có “” có nghĩa là không có ý định làm, còn cấu trúc có “” thì có ý nghĩ muốn làm nhưng không làm được.
병원에 가지 않았어요: Tôi không đi bệnh viện
병원에 가지 못했어요: Tôi đã không thể đi viện

5️⃣  말다
Cấu trúc : Động từ + 말다 
Đây là dạng phủ định của câu cầu khiến, mệnh lệnh. Có nghĩa: đừng, thôi….

Ví dụ :
🔜 Thể mệnh lệnh:
들어가다: 들어가지 마십시오/어가지마() (Đừng đi vào)
🔜 Thể cầu khiến:
닫다 : 닫지 맙시다/닫지 말자 (Chúng ta đừng đóng/hãy đừng đóng)
Lưu ý :
🔜 Hình thức phủ định của thể mệnh lệnh và cầu khiến chỉ có thể kết hợp với động từ chỉ hành động mà thôi.
좋아하지 마세요/싫어하지 맙시다/미워하지 말자 (đúng) 
좋지 마세요/싫지 맙시다/밉지 말자 (sai)
🔜말다” có thể dùng trong nhiều trường hợp. Có thể kết hợp trở thành các cấu trúc “– 말았으면”, “–거나 말거나”, “말고”.
시험에 떨어지지 말았으면 합니다: Ước gì thi đậu
🔜 Những câu thể hiện sự mong muốn hy vọng thì có thể dùng với “말다” không những trong câu mệnh lệnh mà còn có thể dùng trong câu trần thuật hay nghi vấn.
오늘은 친구한테서 전화가 오지 말았으면 좋겠어요. Phải chi hôm nay người bạn đó đừng gọi điện đến.
🔜 Khi câu văn thể hiện sự hy vọng, mong muốn ta dùng “ 말아라” gắn vào tính từ. Và khi muốn nhấn mạnh mong muốn, ta gắn thêm yếu tố vào.
아프지만 말아라. Chỉ mong đừng ốm
🔜 Trong câu tường thuật thì “말다”, có thể phủ định danh từ đi trước nó bằng cách kết hợp “danh từ 1+말고 danh từ 2+động từ”.
어린이 공원 말고 다른 데로 가자. Đừng đến công viên thiếu nhi mà đi chỗ khác đ

 

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây