Những câu chúc tiếng Hàn trong ngày Chuseok

Chủ nhật - 23/09/2018 19:31

Rằm Trung thu hay trong tiếng Hàn được gọi là Chusoek ( 추석 ). Cùng với lễ Seollal (설날) (Tết Nguyên đán), Chusoek là một trong hai ngày lễ truyền thống của lớn nhất của Hàn Quốc.

Chuseok là một ngày lễ tạ ơn của người Hàn Quốc, tạ ơn với tổ tiên, và cầu mong cho những mùa màng bội thu, có cuộc sống ấm no, đầy đủ hơn. Ngoài tên chính là Chuseok, ngày này còn có rất nhiều tên khác như: 가위 (Gawi), 한가위 (Hangawi), 중추절 (Chungjucheol-Tiết trung thu), 가배 (Gabae) …

Vậy trong ngày này người Hàn Quốc sẽ chúc nhau những câu chúc nào? Cùng công ty du học Hàn Quốc GMS KOREA tìm hiểu những câu chúc tiếng Hàn trong ngày Chuseok ngay sau đây nhé!

Những câu chúc tiếng Hàn trong ngày Chuseok ngắn gọn:

온 가족이 함께하는기쁨과 사랑가득한 한가위 되시길 기원합니다

Chúc toàn thể gia đình có kì nghỉ lễ trung thu đầy ắp niềm vui và tình yêu thương

풍요롭고 넉넉한 한가위 맞으세요

Chúc bạn có kì nghỉ trung thu dồi dào, sung túc

더도 말고 덜도 말고 한가위만 같아라.

Đừng nhiều mà cũng đừng ít, hãy tròn đầy như trăng rằm.

즐겁고 뜻깊은 한가위 되시기를 기원합니다.

Chúc một mùa nghỉ lễ trung thu hạnh phúc và nhiều niềm vui.

Những câu chúc tiếng Hàn trong ngày Chuseok " văn vẻ " hơn:

무더운 여름이 지나고 가을이 되면 툇마루를 넘어 방안 깊숙히 찾아드는 가을 볕처럼

한가위를 맞아 마음 속까지 훈훈해지는 가슴 따뜻한 시간 보내시기를 기원합니다.

Mùa hạ nóng nực đã qua, mùa thu về với những ánh sáo lấp lánh rọi sáng cả căn phòng.

Nhân ngày Chuseok, chúc bạn có khoảng thời gian thảnh thơi, ấm áp.              

고향길 안전하게 다녀오시고

밝고 힘찬 모습으로 만나뵙기를 기대합니다.

Chúc bạn về quê thượng lộ bình an và hẹn gặp lại bạn đầy rạng rỡ với nguồn sinh khí và sức sống mới

즐거운 명절 추석입니다.

풍성한 한가위 보름달처럼 당신의 마음도 풍성해졌으면 좋겠습니다.

추석연휴만큼은 걱정근심 잠시 내려놓고, 사랑가득 넉넉한 마음으로 즐거운 한가위 보내시길 기원합니다.

Mùa Chuseok hạnh phúc

Chúc bạn cũng ngập tràn sức sống giống như ánh trăng rằm tròn đầy.

Hãy quên đi những ưu tư, phiền muộn và tận hưởng một kì nghỉ lễ ngập tràn tình yêu thương và thư thái.

Những câu chúc tiếng Hàn trong ngày Chuseok khi nhắn tin chúc mừng:

온가족이함께하는

기쁨과사랑가득한

한가위되시길           

기원합니다.

Chúc bạn            

Có ngày tết trung thu

đầy ắp tình thương và niềm vui

bên toàn thể gia đình      

평소의 사랑과 도움에

감사드리며..

행복한 한가위 되시기를

기원합니다~

Xin được cảm ơn

vì lòng tốt và tình yêu thương hàng ngày

Chúc bạn có kì nghỉ

ngập tràn hạnh phúc

Danh sách Từ vựng tiếng Hàn về ngày Tết Trung Thu chọn lọc :            

1.한국전통축제: Lễ hội truyền thống của Hàn Quốc

2.추석: tết trung thu

3.한가위: ngày lễ hội lớn giữa mùa thu

4.위성=달: mặt trăng

5.보름달: rằm

6.상현달: trăng khuyết

7.만월: trăng tròn

8.초롱: đèn lồng

9.초롱 퍼레이드: rước đèn

10.달력: lịch

11.음력: âm lịch

12.양력: dương lịch

13.휴일/휴진/휴무: ngày nghỉMọi chi tiết xin liên hệ:

🏣 TRUNG TÂM DU HỌC HÀN QUỐC GMS KOREA
🏡 Tại Việt Nam: Số 27 Liền kề 18 Khu đô thị Văn Khê - Phường La Khê - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
🏡 Tại Hàn Quốc: 
101-1,Gangnamchulpanmoonhwa center 506,Shinsa-Dong,Gangnam-Gu,Seoul,Korea
🇰🇷 Fanpage: https://www.facebook.com/gmskorea.net.vn
Hotline tư vấn:  Nguyễn Quang:  0383.192.381

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây