Từ về nấu nướng

Thứ bảy - 01/12/2018 14:45
Từ về nấu nướng(요리에대한용어)
갈다: xay, ghiền nhỏ
깎다, 베다: gọt (vỏ)
고다: ninh nhừ, hầm
거르다: lọc
건지다:Vớt ra
그을리다: xông, hun khói
굽다 : nướng
다지다 : băm,thái nhỏ
데치다: trần, luộc sơ
뒤집다: lật, đảo
말다: cuộn (tròn)
맛보다:nếm
무치다 = 조미하다: cho gia vị
볶다 : rang
비비다: trộn
불리다: ngâm
뿌리다:rắc, phun
빻다: giã
삶다 : luộc
섞다 : trộn
썰다:Xắt, thái mỏng
쑤다: nấu (cơm, cháo)
엉기다: đông, vón cục
양조하다: chưng cất (bia, rượu)
약한 불에 부글부글 끓다: om
졸다: chưng
조리다: kho
지지다: hầm, kho
절이다 = 담그다: muối
젓다: khuấy
짜내다: ép (hoa quả để lấy nước
찌다 : hấp
찍다: chấm
채우다: ướp
튀기다 : chiên,rán
훈제하다: hun khói
CÁC LOẠI RAU CỦ
. 청경채 (cheong-kyong-chae): cải chíp
. 호박 (ho-bak): bí ngô (bí đỏ)
. 애호박 (ae-ho-bak): bí ngô bao tử
. 겨자잎 (kyo-ja-ib): lá mù tạt
. 가지 (ka-ji): cà tím
. 고추 (ko-chu): quả ớt
. 무 (mu): củ cải
. 피망 (pi-mang): ớt ngọt
. 생강 (saeng-kang): gừng
. 마늘 (ma-neul): tỏi
. 고구마 (ko-ku-ma): khoai lang
. 감자 (kam-ja): khoai tây
. 양파 (yang-pa): hành tây
. 치커리 (chi-keo-ri): rau diếp xoăn
. 케일 (ke-il): cải xoăn
. 방울토마토 (bang-ul-to-ma-to): cà chua bao tử
. 상추 (sang-chu): rau diếp
. 대파 (dae-pa): tỏi tây
. 쪽파 (jjok-pa): hành hoa
. 배추 (bae-chu): cải thảo
Một số loại thực phẩm
달걀희자위: lòng trắng trứng
노른자위: lòng đỏ trứng
달걀: trứng
고기: thịt
닭고기 thịt gà
두부 đậu hũ, đậu phụ
돼지고기: thịt lợn
쇠고기: thịt bò
양고기 : thịt cừu
해산물: hải sản
햄: giăm bông
아스파라거스: măng tây
레몬수: nước chanh
술: rượu
김치 kim chi
김 rong biển
땅콩 đậu phộng, lạc
CÁC LOẠI GIA VỊ TRONG TIẾNG HÀN
1 .소금: muối
2 식용유: dầu ăn
3 올리브유 : dầu ô liu
4 후추: tiêu
5 설탕: đường
6 참기름 : bột ngọt
7 식초: dấm
8 계피: quế
9 마늘: tỏi
10 머스타드 : mù tạt
11 말린고추: ớt khô
12 고추가루: ớt bột
13 고추장: tương ớt
14 조미료: gia vị

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền
 Từ khóa: Từ về nấu nướng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây