TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Thứ bảy - 01/12/2018 14:38
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1. 노트북 máy tính xách tay
2. 데스크탑 컴퓨터 máy tính bàn
3. 타블렛 컴퓨터 máy tính bảng
4. 개인 컴퓨터 máy tính cá nhân
5. 스크린 màn hình
6. 키보드 bàn phím
7. 마우스 chuột
8. 모니터 phần màn hình
9. 프린터 máy in
10. 무선 라우터 router
11. 전선 dây
12. 하드 드라이브 ổ cứng
13. 스피커 loa
14. 전력 케이블 cáp nguồn
15. 이메일 email/thư điện tử
16. 이메일을 보내다 gửi email
17. 보내다 gửi
18. 이메일 주소 địa chỉ email
19. 사용자 이름 tên người sử dụng
20. 비밀번호 mật khẩu
21. 답장하다 trả lời
22. 전달하다 chuyển tiếp
23. 새 메시지 thư mới
24. 첨부 자료 tài liệu đính kèm
25. 전선을 꽂다 cắm điện
26. 전선을 빼다 rút điện
27. 전원을 켜다 bật
28. 전원을 끄다 tắt
29. 시작하다 khởi động máy
30. 종료하다 tắt máy
31. 재시작하다 khởi động lại
32. 인터넷 internet
33. 웹사이트 trang web
34. 광대역 인터넷 mạng băng thông rộng
사장님: giám đốc công ty
공장장님: quản đốc nhà máy
반장님: tổ trưởng
직장동료: đồng nghiệp

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây