Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí, chia sẻ cùng học hỏi thêm

Chủ nhật - 02/12/2018 02:24
 
1 : 펜치: kìm
2 : 파스크립: kìm chết
3 : 몽기: mỏ lết
4 : 스페너: cờ lê: cờ lê
5 : 드라이버: tô vít
6 : 십자드라이버: tô vít 4 múi
7 : 일자 드라이버: tô vít 1 cạnh
8 : 칼: dao
9 : 구리스: mỡ . dầu nhớt
10 : 각인:bộ khắc(số,chữ)
11 : 가위: kéo
12 : 기리: mũi khoan
13 : 꾸사리: dây xích
14 : 경첩: bản lề
15 : 망치: búa
16 : 우레탄망치: búa nhựa
17 : 고무망치: búa cao su
18 : 기아이발: bút kẻ tôn
19 : 파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
20 : 기리: mũi khoan
21 : 탭: mũi ren
22 : 탭빈유: loại dầu để bôi mũi ren
23 : 절삭유: loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan,ren…
24 : 구리스: mỡ
25 : 꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm
26 : 연마석: đá mài
27 : 야술이 (줄): dũa
28 : 너트 , 볼트: ốc ,vit
29 : 사포: giấy ráp
30 : 가본: chổi than
31 : 커터날: đá cắt sắt
32 : 경첩: bản lề
33 : 리머: mũi doa
34 : 각인: bộ khắc (số, chữ)
35 : 마이크로 메타: Panme
36 : 텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
37 : 노기스: thước kẹp
38 : 디지털 노기스: thước kẹp điện tử
39 : 경도계: đồng hồ đo độ cứng
40 : 압축기: máy nén khí
41 : 에어컨: Máy điều hòa nhiệt độ
42 : 전단기: máy cắt
43 : 톱날: lưỡi cưa
44 : 드릴 : khoan tay
45 : 부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
46 : 레디안: khoan bán tự động
47 : 경도계: đồng hồ đo độ cứng
48 : 경도기: máy đo độ cứng của kim loại
49 : 그라인더: máy mài
50 : 노기스: thước kẹp
51 : 드라이버: tô vít
52 : 디지털노기스: thước kẹp điện tử
53 : 드릴: khoan tay
54 : 리머: mũi doa
55 : 레디알: máy bán tự động
57 : 마이크로: thước tròn
58 : 방전가공 시엔시 머신: máy cắt dây EDM CNC
59 : 볼트:- bulong
60 : 보루방: khoan tay có giá đỡ cố định
61 : 보링: máy phay,khoan,tiện tổng hợp
62 : 선반:máy tiện tay
63 : 시엔시: máy gia công CNC
65 : 샌딩기: máy thổi lớp mảng bám cơ khí
66 : 압축기: máy nén khí
67 : 임팩트: máy vặn ốc tự động
68 : 야스리: dũa
69 : 연마석: đá mài
70 : 연마기:máy mài
71 : 용접봉: que hàn
72 : 용접: máy hàn
73 : 에어컨: máy lạnh
74 : 자석: nam châm điện
75 : 진동로: máy xử lí nhiệt phần thô
76 : 절단기: máy cắt
77 : 크레인(호이스트): máy cẩu
78 : 커터날(카타날): đá cắt sắt
79 : 톱날: lưỡi cưa
80 : 터닝시엔시머신: máy tiện CNC hệ FAGOR
81 : 탭: mũi ren
82 : 태핑유: dầu để bôi mũi ren
83 : 파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
84 : 파: vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt
85 : 프레스: máy đột dập
86 : 선반 : máy tiện tay
87 : 시엔시(CNC):máy gia công kỹ thuật số điều khiển
88 : 밀링: máy phay
89 : 보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp
90 : 크레인(휫스트):máy cẩu
91 : 전등 : bóng đèn
92 : 형광등 : đén huỳnh quang
93 : 고압수은등 :đèn cao áp thủy ngân
94 : 백연전구 : đèn tròn dây tóc
95 : 전등을 달다: gắn ,lắp đạt bóng đènv
96 : 변압기 :máy biến áp
97 : 스위치 :công tắc
98 : 극한 스위치 : công tắc hành trình
99 : 전선 : dây dẫn điện
100 : 케이블: cable
101 : 모터 : động cơ
102 : 가본 : chổi than
103 : 경보기 : chuông báo điện
104 : 퓨즈 : cầu chì
105 : 센서 : cảm biến
106 : 발동기 :máy phát điện
107 : 차단기 : cầu dao
108 : 차단: cắt ,sự ngăn chặn
109 : 전동: điện động,sự chuyển động bằng điện
110 : 전동기 : máy điện
111 : 전동차: xe điện
112 : 콘센트: ổ cắm điện
113 : 코오트: phích cắm điện
114 : 전류: dòng điện
115 : 전류계: ampe kế
116 : 허용 전류: dòng điện cho phép
117 : 전선의 허용 전류 : dòng điện cho phép qua dây dẫn
118 : 극 : cực (pole)
119 : 전파 : tần số
120 : 전지 : pin. ăcquiv
121 : 전자 : điện tử
122 : 전압 : điện áp
123 : 특고압 : điện cao áp
124 : 정격 : định mức
125 : 정격 전압: điện áp định mức
126 : 정격 전류 : dòng điện định mức
127 : 회전: vòng quay
128 : 회전속도 : tốc độ quay
129 : 직경/외경 : đương kính
130 : 규약: quy ước
131 : 절연 : sự cách điện
132 : 절열 테이프 : keo cách điện
133 : 절연 등급 : A ,B C…. cấp(lớp) cách điện A,B,C…..
134 : 부하 : tải
135 : 출력 : công xuất
136 : 용량 : dung lượng
137 : 합선하다: chập điện
138 : 정전: mất điện
139 : 전기 가다 : mất điện , cúp điện
140 : 복귀 : reset, lập lại , trở lai
141 : 외경: chu vi của đường tròn(외경 >< 내경)
142 : 외: ngoài
143 : 내: trong
145 : 직경 : đường kính.
146 : 외경 : đường kính ngoài.
147 : 내경 : đường kính trong.
148 : 원주 : chu vi.
149 : 압착 기: máy ép
150 : 포장 기: máy đóng bao
151 : 착암 기: máy khoan
152 : 펌프: máy bơm
153 : 절단 기: máy cắt(dùng cắt tôn )
154 : 절 곡 기 : máy uốn (dùng uốn tôn)
155 : 종이 절단기: máy cắt giấy

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây