Từ vựng tiếng hàn về mỹ phẩm

Thứ bảy - 01/12/2018 12:53

Tiếng hàn mỹ phẩm ( nguồn st)
건성피부: da khô
지성피부 : da nhờn
주름: nếp nhăn
모공: lỗ chân lông
흉터: sẹo
곰보: mặt rỗ
각질: da chết (da bong)
진피층: lớp dưới biểu bì
표피층: lớp biểu bì
노화: lão hóa
처짐: sự xệ xuống, trễ xuống
콜라겐층: lớp collagen
임상결과: kết quả lâm sàng
피부색소: sắc tố da mặt
주근깨: vết nám
치료법: phương pháp điều trị
억제하다: chế ngự ,kìm hãm
요인: nguyên nhân chủ yếu
노출: lộ ra, hở ra
모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông
재발되다: bị tái phát ,tái phát lại
탄력: độ đàn hồi (của da)
탁월하다: kiệt xuất, vượt trội
목주름: vết nhăn ở cổ
촉촉한 피부: da ẩm
지성피부: da nhờn
기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da , lót da( trước khi trang điểm 
스킨 = 토너 : nước lót da 
로션 = 에멀전 :kem dưỡng da dạng lỏng 
에센스 : Essence ,(nước tinh dầu dưỡnh da)
크림 : kem dạng đặc hơn Trên là bốn loại trong bộ sản phẩm dưỡng da cơ bản mà người hàn quốc thường dùng.Ngoài ra còn có: 
미백크림 : kem trắng da 
주름 개선 크림: kem cải thiện nếp nhăn 
수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai 
아이크림 kem dưỡng vùng xung quanh mắt 
마스크 :mặt nạ( dưỡng da) 
수면팩 : mặt nạ ban dêm 
필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết 
클렌징 크림 :kem tẩy trắng 
클렌징품 : sữa rửa mặt 
클렌징 오일 : dầu tẩy trắng 
클렌징 티슈 : giấy ướt tẩy trắng 
썬크림 :kem chống nắng 
썬밤 :phấn chống nắng 
메이크업= 화장하다 : trang điểm 
메이크업베이스 : kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé) 
비비크림 : BB cream 
씨씨크림 : CC cream 
파운데이션 : kem nền 
컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm 
파우더 : phấn 
팩트 파우더: phấn dạng bánh 
가루 파우더 :phấn dạng bột 
하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T 
마스카라 :chuốt mi 
아이섀도 : phấn mắt 
아이섀도 팔렛트 : hộp phấn mắt nhiều màu 
립스틱 : son môi 
립 글로즈 : son bóng 
립틴트 : son lâu phai 
립 팔렛트 : hộp son môi nhiều màu 
뷰러 uốn mi

피부: da
건성피부: da khô
지성피부 : da nhờn
주름: nếp nhăn
모공: lỗ chân lông
흉터: sẹo
곰보: mặt rỗ
각질: da chết (da bong)
진피층: lớp dưới biểu bì
표피층: lớp biểu bì
노화: lão hóa
처짐: sự xệ xuống, trễ xuống
콜라겐층: lớp collagen
임상결과: kết quả lâm sàng
피부색소: sắc tố da mặt
주근깨: vết nám
치료법: phương pháp điều trị
억제하다: chế ngự ,kìm hãm
요인: nguyên nhân chủ yếu
노출: lộ ra, hở ra
모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông
재발되다: bị tái phát ,tái phát lại
탄력: độ đàn hồi (của da)
탁월하다: kiệt xuất, vượt trội
목주름: vết nhăn ở cổ
촉촉한 피부: da ẩm
지성피부: da nhờn
Tư vấn về mp 
Liễu OHUI 010-8460-3939
재생시키다: được tái tạo,tái sinh
바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm
각질제거: tẩy da chết
도미나: kem trị tàn nhang
클리시아: kem trị mụn
클렌징크림: kem tẩy trắng
마스크팩: mặt nạ
인삼 마스크팩: mặt nạ sâm
미백크림: kem làm trắng da
피부착색크림: kem trị nám da
잡티&개선: tàn nhang & nám
필링젤컨실러: kem che khuyết điểm
다크서클: quầng mắt thâm
영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…)
클렌징크림: kem rửa mặt
스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
마스크팩: mặt nạ(dưỡng da)
바디로션: kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch)
앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)
립글로스: son bóng
립밤: son dưỡng
뷰러: cái kẹp mi (cong)
파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)
메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ)
미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun)
향수: nước hoa
컨실러: kem che khuyết điểm
피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn
상담을 받으러 왔어요: lôi đến để nhận tư vấn
얼굴에 모공이 너무 커요: lỗ chân lông ở da mặt to
얼굴에 흉터가 많이 있어요: trên mặt có nhiều vết sẹo
얼굴에 기미가 끼어있어요: trên mặt có nhiều tàn nhang
여드름자곡: vết thâm của mụn피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt
피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi
개선을 시키다: được cải thiện
고주파열: điện sóng tần cao
여드름 흉터: vết sẹo do mụn
탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요!
Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!

– 요즘 최신기기가 있어요?
Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?

– 어떤 방식으로 치료해주실거예요?
Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?

– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요?
Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?

– 통증이 있어요?
Có đau ko?

– 부작용이 있어요?
Có tác dụng phụ không?

– 설명서가 있어요?
Có hướng dẫn sử dụng không?

– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요?
Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?

– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요.
Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ.
진피층: lớp dưới biểu bì
표피층: lớp biểu bì
노화: lão hóa
처짐: sự xệ xuống, trễ xuống
콜라겐층: lớp collagen
임상결과: kết quả lâm sàng
피부색소: sắc tố da mặt
주근깨: vết nám
치료법: phương pháp điều trị
억제하다: chế ngự ,kìm hãm
요인: nguyên nhân chủ yếu
노출: lộ ra, hở ra
모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông
재발되다: bị tái phát ,tái phát lại
탄력: độ đàn hồi (của da)
탁월하다: kiệt xuất, vượt trội
목주름: vết nhăn ở cổ
촉촉한 피부: da ẩm
지성피부: da nhờn

Chăm sóc da:

재생시키다: được tái tạo, tái sinh바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm
각질제거: tẩy da chết
도미나: kem trị tàn nhang
클리시아: kem trị mụn
클렌징크림: kem tẩy trắng
마스크팩: mặt nạ
인삼 마스크팩: mặt nạ sâm
미백크림: kem làm trắng da
피부착색크림: kem trị nám da
잡티&개선: tàn nhang & nám
필링젤컨실러: kem che khuyết điểm
다크서클: quầng mắt thâm
영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…)
클렌징크림: kem rửa mặt
스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
마스크팩: mặt nạ(dưỡng da)
바디로션: kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch)
앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)
립글로스: son bóng
립밤: son dưỡng
뷰러: cái kẹp mi (cong)
파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)
메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ)
미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun)
향수: nước hoa
컨실러: kem che khuyết điểm
피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn
상담을 받으러 왔어요: lôi đến để nhận tư vấn
얼굴에 모공이 너무 커요: lỗ chân lông ở da mặt to
얼굴에 흉터가 많이 있어요: trên mặt có nhiều vết sẹo
얼굴에 기미가 끼어있어요: trên mặt có nhiều tàn nhang
여드름자곡: vết thâm của mụn피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt
피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi
개선을 시키다: được cải thiện
고주파열: điện sóng tần cao
여드름 흉터: vết sẹo do mụn
탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요!
Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!

– 요즘 최신기기가 있어요?
Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?

– 어떤 방식으로 치료해주실거예요?
Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?

– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요?
Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?

– 통증이 있어요?
Có đau ko?

– 부작용이 있어요?
Có tác dụng phụ không?

– 설명서가 있어요?
Có hướng dẫn sử dụng không?

– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요?
Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?

– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요.
Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ.

mĩ fam 화장품 những điều cần học 
Mỹ phẩm(화장품종류)
선크림(sun cream): Kem chống nắng
클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt
로션(lotion): Kem dưỡng da(dạng dung dịch)
스킨(skin): Kem dưỡng da(dạng nước)
스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn(che bớt đi)
코팩: cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen
핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay
여드름치료제: Kem bôi trị mụn
BB크림: Kem làm trắng da
거울달린거: Gương hoá trang
눈화장: Hoá trang mắt
마스카라: Cái để làm mi mắt cong
립스틱: Son môi
속눈썹집는거: Cái để kẹp lông mi cong
팩트: Hộp phấn bôi

트릿먼드( treatment): Hấp dầu
에센스(essence): Kem dưỡng tóc(sau khí sấy khô)
린스(rinse): Dầu xả tóc
샴푸(shampoo): Dầu gội
매직:Duỗi tóc
미장원 : Thẩm mỹ viện
이발소 : Tiệm cắt tóc ( cắt tóc nam)
미용실: Tiệm cắt tóc
머리(카락) : Tóc
염색 : Nhuộm tóc
퍼머(파마): Làm tóc quăn
스트레이트 퍼머 : Duỗi thẳng
속눈썹 연장: Nối lông mi
탈모 치료제: Thuốc chống rụng tóc

피부: Da
건성피부: Da khô
주름: Nếp nhăn
흉터: Sẹo
곰보: Mặt rỗ
각질: Da chết(da bong)
기름: Dầu

바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm
각질제거: 
tẩy gia chết kem(dung dịch)필링젤 
컨실러: kem che khuyết điểm
촉촉한피부: da ẩm 
지성피부: da nhờn
아이크림: kem bôi mắt
다크서클: quầng mắt thâm
영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv...)
클렌징크림: kem rửa mặt
스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
마스크팩: mặt nạ(dưỡng da)
바디로션: kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)
앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)
립글로스: son bóng
립밤: son dưỡng
뷰러: cái kẹp mi (cong)
파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)
메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ)
미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun)
기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da , lót da( trước khi trang điểm 
스킨 = 토너 : nước lót da 
로션 = 에멀전 :kem dưỡng da dạng lỏng 
에센스 : Essence ,(nước tinh dầu dưỡnh da)
크림 : kem dạng đặc hơn Trên là bốn loại trong bộ sản phẩm dưỡng da cơ bản mà người hàn quốc thường dùng.Ngoài ra còn có: 
미백크림 : kem trắng da 
주름 개선 크림: kem cải thiện nếp nhăn 
수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai 
아이크림 kem dưỡng vùng xung quanh mắt 
마스크 :mặt nạ( dưỡng da) 
수면팩 : mặt nạ ban dêm 
필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết 
클렌징 크림 :kem tẩy trắng 
클렌징품 : sữa rửa mặt 
클렌징 오일 : dầu tẩy trắng 
클렌징 티슈 : giấy ướt tẩy trắng 
썬크림 :kem chống nắng 
썬밤 :phấn chống nắng 
메이크업= 화장하다 : trang điểm 
메이크업베이스 : kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé) 
비비크림 : BB cream 
씨씨크림 : CC cream 
파운데이션 : kem nền 
컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm 
파우더 : phấn 
팩트 파우더: phấn dạng bánh 
가루 파우더 :phấn dạng bột 
하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T 
마스카라 :chuốt mi 
아이섀도 : phấn mắt 
아이섀도 팔렛트 : hộp phấn mắt nhiều màu 
립스틱 : son môi 
립 글로즈 : son bóng 
립틴트 : son lâu phai 
립 팔렛트 : hộp son môi nhiều màu 
뷰러 uốn mi

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền
 Từ khóa: Tiếng hàn mỹ phẩm

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây