TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NGÀY LỄ

Thứ bảy - 01/12/2018 14:42
 
1. 기념일 (ki-nheom-il): ngày kỷ niệm
2. 잔치 (jan-chi): lễ, tiệc
3. 축하 (chuk-ha): sự chúc mừng
4. 입학식 (ib-hak-sik): lễ nhập học, khai giảng
5. 졸업식 (jol-eob-sik): lễ tốt nghiệp
6. 함 받는 날 (ham bat-neun nal): lễ dạm ngõ
7. 약혼식 (yak-hon-sik): lễ đính hôn
8. 결혼식 (kyol-hon-sik): lễ cưới
9. 폐백 (pe-baek) lễ lại mặt
10. 피로연 (pi-ro-yeon): đám cưới
11. 결혼기념일 (kyol-hon-ki-nheom-il): kỷ niệm ngày cưới
12. 출산 (chul-san): sinh con
13. 백일 잔치 (baek-il jan-chi): tiệc kỷ niệm ngày
14. 돌 (tol): đầy năm
15. 생일 (saeng-il): sinh nhật
16. 환갑 (hoan-kab): sinh nhật x tuổi
17. 칠순 (chil-sun): sinh nhật x tuổi
18. 장례식 (jang-rye-sik): tang lễ
19. 제사 (je-sa): ngày giỗ
20. 차례 (cha-rye): tưởng niệm tổ tiên
21. 성묘 (seong-mo): viếng mộ
22. 개업식 (kae-eob-sik): lễ khai trương (đối với kinh doanh)
23. 개통식 (kae-tong-sik): lễ khai trương (dịch vụ hoặc hoạt 
động)
24. 종무식 (jong-mu-sik): tiệc cuối năm
25. 수상식 (su-sang-sik): lễ trao giải
26. 집들이 (jin-teul-li): tiệc tân gia
27. 취임식 (chuy-im-sik): lễ khánh thành
28. 당선식 (tang-seon-sik): lễ bầu cử
29. 임관식 (im-koan-sik): lễ bổ nhiệm
30. 수료식 (su-ryo-sik): lễ tốt nghiệp (một khoá học)
31. 개막식 (kae-mak-sik): lễ khai mạc
32. 폐회식 (pye-hoa-sik): lễ bế mạc

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây