TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TIỀN

Thứ bảy - 01/12/2018 12:33
돈 주다:cho tiền
돈을 받다:nhận tiền
돈을 빌리다: mượn tiền
돈을 내다 :trả tiền
돈을 부치다:gửi tiền
돈을 바꾸다 :đổi tiền
돈을 훔치다 :trộm tiền
돈을 체납하다 :nợ tiền
돈을 벌다 :kiếm tiền
돈을 집다:nhặt tiền
돈을 떨어지다:rơi tiền
돈이 충분하다:đủ tiền
돈이 모자라다:thiếu tiền
돈을 따다 :hái ra tiền
돈때문에 vì tiền
돈이 똑 떨어지다 :hết sạch tiền
돈이 없다:không có tiền
돈이 있다 :có tiền
돈이 많다 :nhiều tiền
돈이 적다:ít tiền
돈을 찌르다 :gói tiền
돈을 숨기다:dấu tiền
돈을 비축하다:cất tiền
돈을 모으다 góp tiền
돈세탁:rửa tiền
돈더미:đống tiền
돈놀이 :cho vay tiền nặng lãi
돈벼락:khoản tiền từ trên trời rơi xuống

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Nguồn tin: COPY

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây