TỪ VỰNG VĂN PHÒNG

Thứ bảy - 01/12/2018 14:37
TỪ VỰNG VĂN PHÒNG:
1 : 인사하다----- ▶: chào hỏi
2 : 명함을 주고받다:---▶ đưa và nhận danh thiếp
3 : 악수하다:----- ▶ bắt tay
4 : 자신을 소개하다: ▶tự giới thiệu
5 : 사무실을 안내하다:▶ hướng dẫn văn phòng
6 : 업무를 설명하다: ▶giải thích công việc
7 : 회의하다: ----- ▶hội thảo
8 : 협상하다:----- ▶ đàm phán, thương lượng
9 : 접대하다:----- ▶ tiếp đãi, tiếp đón
10 : 계시판----- ▶bảng thông báo
11 : 책상----- ▶bàn làm việc
12 : 회전의자----- ▶ghế xoay
13: 전화기----- ▶điện thoại
14: 전화 번후부----- ▶danh bạ điện thoại
 
TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM - VẬT DỤNG
1. -giấy 종 이
2. -một tờ giấy 종 이 한 장
3. -giấy trắng 백 지
4. -giấy đóng gói 포 장 지
5. -bút bi 볼 펜
6. -bút tô 매 직
7. -bút xóa 수 정 액
8. -bút màu 형 광 팬
9. -bút chì 연 필
10. -thước 자
11. -sách 책
12. -tạp chí 잡 지
13. -báo 신 문
14. -từ điển 사 전
15. -từ điển hàn việt 한-베 사 전
16. -vở 노 트
17. -tập,vở 공 책
18. -cặp sách 가 방
19. -băng keo 터 이 프
20. -thiệp 엽 서
21. -thẻ.thiệp 카 드
22. -thiệp chúc mừng sinh nhật 생 일 축 하 카 드
23. -tiểu thuyết 소 설
24. -tem 우 표
25. -bao thư 봉 투
26. -bao ni lông 비 닐 봉 투
27. -pin 배 터 리
28. -dụng cụ văn phòng 사 무 용 품
29. -dao  칼
30. -kéo 가 위
테이프 băng keo
15: 팩시밀리 ,송수신기----- ▶máy Fax
17: 복제,복사----- ▶bản FAX
18: :복사기----- ▶máy photo
19: 사진 복사----- ▶bản photo
20: 타자기----- ▶máy đánh chữ
21: 포켓 계산기----- ▶máy tính bỏ túi
22 : 달력----- ▶cuốn lịch
23 : 서진,문진----- ▶cái chặn giấy
24: 종이 집개----- ▶cái kẹp giấy
25: 종이 자르는 칼----- ▶dao dọc giấy
26: 탁상(전기)스 탠드----- ▶đèn bàn
27: 서랍----- ▶ngăn kéo bàn
28: 약상자----- ▶tử đựng thức uống
29 : 통계 도표----- ▶biểu đồ thống kê
30: 전보,전신----- ▶bức điện tín
31 : 휴지통----- ▶giỏ bỏ giấy loại
32 : 출근하다: ----- ▶đi làm
33 : 퇴근하다: ----- ▶tan ca
34: 보고서를 작성하다:----- ▶ viết báo cáo
35: 결재를 올리다: ----- ▶kí tên vào tài liệu
36 : 도장을 찍다: ----- ▶đóng dấu
37: 컴퓨터----- ▶máy tính để bàn
38: 스크린----- ▶màn hình
39: 인쇄기계----- ▶máy in
40 : 스캔너----- ▶máy quyets hình
41: 키보드,자판----- ▶bàn phím
42 : 마우스----- ▶con chuột bàn phím
43 : 플로피 디스크----- ▶đĩa mềm
44: 드라이브----- ▶ổ đĩa máy tính
45: 중앙처리창치----- ▶bộ sử lý trung tâm
46: 공급 센터----- ▶trung tâm dữ liệu
47: 도장----- ▶con dấu
48 : 업무용 편지----- ▶công văn
49: 속기 편지----- ▶bản viết tốc ký
50 : 특허증----- ▶bằng sáng chế
51: 칸막이 벽----- ▶vách ngăn
52: 컴퓨터를 켜다/ 끄다:----- ▶ mở/ tắt máy tính
53: 메 일을 확인하다 (체크하다) ▶ kiểm tra email
54: 마 우스를 클릭하다: ----- ▶nhấp chuột
55: 문 서를 작성하다:----- ▶ soạn văn bản
56: 디 스켓을 넣다/ 빼다: ----- ▶cho đĩa vào/ lấy đĩa ra
57: 파 일을 열다/닫다: ----- ▶mở/ đóng tập tin
58: 파 일을 볼러오다: ----- ▶mở file ra xem
59: 파일을 복사하다: ----- ▶copy tập tin
60: 파일을 저장하다: ----- ▶lưu tập tin
61: 파일을 삭제하다:----- ▶ xóa tập tin
62 : 파일을 전송하다:----- ▶ gửi tập tin
63 : 출력하다 (프린트하다):----- ▶ in
64 : 자류를 백업하다:----- ▶ phục hồi tài liệu
65 : 문서를 편집하다:----- ▶ biên tập văn bản
66: 자류를 다운받다:----- ▶ tải dữ liệu xuống
67 : 컴퓨터가 다운되다:----- ▶ máy tính bị treo
68: 바이러스 체크하다: ----- ▶kiểm tra vi rút
69: 로그인다: ----- ▶Đăng nhập
70: 로그아웃하다: ----- ▶Thoát
71: 아이디와 비밀반호를 널다 (입력하다 ▶Nhập ID và mật khẩu
72 : 회신하다:----- ▶ Trả lời thư, hồi âm
73 : 사무실:----- ▶ văn phòng
74 : 사무 직원:----- ▶ phụ tá văn phòng
75 : 비서,서기:----- ▶ thư ký
76: 사무 일:----- ▶ công việc văn phòng
77 : 서류:----- ▶ hồ sơ
78: 서류함:----- ▶ tủ (hộp) tài liệu
79: 링바인드:----- ▶ bìa kẹp tài liệu
80 : 일기수첩:----- ▶ sổ ghi cuộc hẹn
81: 노트:----- ▶ sổ tay , sổ ghi chép
82: 비밀서류:----- ▶ tài liệu mật
83 : 금고:----- ▶ két sắt
공장에서: ở phân xưởng, công trường
안녕하십니까?: Xin chào
처음 뵙겠습니다: Hân hạnh được gặp
잘 부탁드립니다: Mong mọi người giúp đỡ
환영합니다: Hoan nghênh bạn
반갑습니다: Rất vui được gặp
잘 했어요: Bạn làm rất tốt
수고했어요: Bạn vất vả rồi
늦어서 죄송합니다: lỗi vì đến muộn
다음부터는 늦지 마세요: từ lần sau không được đến muộn
먼저 들어가겠습니다: Tôi sẽ về trước
안녕히 계세요: Xin chào, ở lại bình an
안녕히 가세요: Đi bình an
조심히 들어가세요: Hãy đi cẩn thận
내일 봅시다: Mại gặp lại
잘 먹겠습니다: Tôi sẽ ăn thật ngon
많이 드세요: Ăn nhiều vào
잘 먹었습니다: tôi đã ăn rất ngon
별말씀을요, 아닙니다: không có gì
다녀오겠습니다: Tôi đi một lát rồi về
잘 다녀오세요: Bạn đi rồi về nhé
다녀왔습니다: Tôi về rồi
어서 오세요: Mời vào
미안합니다, 죄송합니다: Xin lỗi
괜찮습니다: Không sao
식사하셨어요?: Bạn đã ăn chưa ?
네, 했어요: Vâng, ăn rồi
잘 지냈어요?: Thời gian quan bạn sống tốt không ?
네, 잘 지내요: Vâng tốt ạ

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền
 Từ khóa: TỪ VỰNG VĂN PHÒNG

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây