Từ vựng về "NGỦ"

Thứ bảy - 01/12/2018 12:31

 

- Ngủ rất say : 아주 깊이 잠들다 
- Ngủ rất lâu : 아주 오래 자다 
- Ngủ lang : 남의 집 등 딴 곳에서 자다 
- Ngủ nướng : 늦잠자다 / 일어났다 다시자다 
- Ngủ quên : 깜박잠들다

- Ngủ gật : 졸면서 고개를 끄덕이다 
- Ngủ sâu: 깊이잠들다:
- Ngủ dậy muộn : 늦잠자다
- Buồn ngủ : 졸리다 
- Ngủ dậy : 일어나다

- Ngủ gật gà gật gù : 깜박깜박졸다 / 끔받끔박졸자 
- Ngủ gục 머리를 속이고 자다 
- Mất ngủ : 잠을 놓치다 / 잠을 못자다. 
- Cả đêm không ngủ : 밥새도록 잠을 안자다. 
- Giấc ngủ : 잠

- Mộng du : 몽유 
- Quần áo ngủ : 잠옷 
- Túi ngủ: 침낭
- Ngủ ngày : 낮잠 
- Ngủ ngon : 잘 자다

- Ngủ không ngon : 숙면울 못 취하다 
- Ngủ trưa : 오침하다 
- Ngủ đông :겨울 잠 / 동면하다
- Ngủ chập chờn : 겉잠들다
- Đi ngủ : 자러 가다

- Vào chỗ ngủ : 잠자리에 들다
- Đang ngủ : 자고 있다 
- Ngủ li bì : 대단히 많이 자다 
- Nằm ngủ 누워 자다
- giả vờ ngủ : 잠자는 체하다

- Ngủ sớm 일찍 자다 
- Ngủ muộn : 늦게 자다 
- Tỉnh ngủ : 잠에서 깨다
- Thiếu ngủ : 잠이 부족하다
- Ngủ bù : 못잔 잠을 보충하다

- Mơ màng ngủ :어렵풋이잠이 들다 
- Ngủ không biết gì / ngủ như chết : 곤드라지게 자다 / 죽은 듯이 잠자다 / 곯아떨어지다 
- Ngủ một mạch đến sáng : 아침까지 한숨에 자다 / 아침까지 깨지않고 한 숨에 자다.

- Trằn trọc : 토끼잠자다 
- Thính ngủ : 잠귀가 밝다 
- Không ngủ được : 잠에 들지 못하다 ( 잠을 못자다)
- Cả đêm không ngủ : 밤새도록 잠을 못자다
- Ngáy : 코를 골다

- Mơ ngủ : (자면서) 꿈을 꾸다 
- Nằm co ro: 새우잠을 자다 
- Ru ngủ : 잠재우다
- Nằm sấp : 엎드려 자다 
- Ngủ ngoài trời : 밖에서 자다

- 밤을 새우다 : thức đêm
- Đi ngủ thôi! 잡시다 – 자자 

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền
 Từ khóa: Từ vựng về

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây