TỪ VỰNG VỀ Y HỌC - BỆNH VIỆN

Thứ bảy - 01/12/2018 12:32

sổ tay thuật ngữ y học ♡

1. Loét dạ dày : 위궤양
2. Viêm dạ dày : 위염
3. Viêm ruột : 장염
4. Dịch vị : 위액
5. Trào ngược dạ dày thực quản : 위식도역류
6. Nội soi dạ dày : 위내시경
7. Tim : 심장
8. Suy tim : 심부전
9. Màng trinh : 처녀막
10. Bệnh trĩ : 치질
11. Viêm cầu thận : 사구체신염
12. Viêm lưỡi : 설염
13. Bướu giáp : 갑상선종
14. Bệnh lậu : 임질
15. Bệnh hủi : 나병
16. Tăng trưởng hormone : 성장 호르몬
17. Phụ khoa : 부인과
18. Ảo giác : 환각
19. Sứt môi : 언청이
20. Vệ sinh : 위생
21. nghe kém : 청력저하
22. Túi mật : 담낭, 쓸개
23. Sỏi mật : 담석
24. Súc miệng : 가글
25. Cắt bỏ dạ dày : 위절제술
26. Gam to : 간장비대
27. Gây độc gan : 간독성
28. Chứng ợ nóng, ợ chua : 가슴 앓이
29. Say nóng : 열사병
30. Gót chân : 발굼치
31. Chứng sợ nước : 물공포증
32. U huyết quản : 혈관종
33. Tràn dịch khớp gối : 혈관절증
34. Thổ huyết : 토혈
35. Tiểu máu ( đi tiểu ra máu) : 혈뇨
36. Liệt bán thân : 편측마비
37. Xuất huyết : 출혈
38. Nướu( lợi) : 잇몸
39. Tràn máu màng phổi : 혈흉
40. Viêm : 염증
41. Ống gan : 간관
42. Tĩnh mạch gan : 간정맥
43. Viêm gan : 간염
44. Di chuyền : 유전
45. Nấc : 딸꼭질
46. Khàn giọng : 쉰목소리
47. Lẹo mắt : 눈다래끼
48. Xương cánh tay : 상완골
49. Tràn dịch não : 뇌수두증
50. Bệnh thận ứ nước : 수신증 질환

1. Ung thư vú : 유방암
2. Ung thư phổi : 폐암
3. Ung thư gan : 간암
4. Viêm thanh quản : 후두염
5. Thanh quản : 후두  
6. Vàng da : 황달
7. U phổi : 폐종양
8. Chứng kém hấp thụ : 흡수 장애증
9. Huyết trắng : 대하증
10. Chấy, rận : 이
11. U ác tính : 악성종양
12. Sữa mẹ : 모유
13. Siêu âm bụng : 복부초음파
14. Viêm giác mạc : 각막염
15. Ống soi thanh quản : 후두경
16. Gù lưng : 척추후만증
17. Rửa : 세척
18. Chì : 납
19. Sinh đẻ : 출산
20. Bệnh hủi : 나병
21. Tổn thương : 부상
22. Ung thư bạch cầu : 백혈병
23. Chứng giảm bạch cầu : 백혈병감소증
24. Chảy nước mắt : 눈물흘림
25. Dây chằng : 인대
26. Lưỡi : 혀
27. U mỡ : 지방종양
28. Gan : 간
29. Cột sống : 척추
30. Hàm : 턱 
31. Chứng Đau lưng : 요통
32. Phổi : 폐
33. Môi : 입술
34. Bạch huyết : 임파
35. Hạch bạch huyết : 임파절
36. Viêm hạch bạch huyết : 임파선염
37. Tật lưỡi to : 대설증
38. Khớp : 관절
39. Sốt rét : 말라리아
41. Ác tính : 악성 
42. Thận : 신장
43. Mắt cá : 복숭아뼈
44. Suy dinh dưỡng : 영양 실조
45. Vú : 유방
46. Chụp X-quang tuyến vú : X 선 유방 
47. Xoa, bóp : 마사지
48. Cắt bỏ vú : 유방적제술
49. Ngứa : 가려움증
50. U : 종양

1. Nhức nửa đầu : 편두통
2. Viêm màng não : 수막염
3. Màng não : 뇌막
4. Quai bị :볼걸리, 유행성이하선염
5. Hẹp van hai lá : 승모판막 협착증
6. Nhồi máu cơ tim : 심장마비
7. Đơn thuốc : 처방
8. Giấy bệnh án : 진단서
9. Kinh nguyệt : 생리
10. Chu kỳ kinh nguyệt : 생리주기
11. Lền đầu hành kinh : 초경
12. Thời kỳ mãn kinh : 폐경기
13. Hội chứng mãn kinh : 갱년기 증후군
14. Bệnh sởi : 홍역
15. Viêm vú : 유방염
16. Thủ dâm : 수음
17. Viêm xương chũm : 급성 유양돌기염 
18. Bệnh tâm thần : 정신 질환
19. Màng treo ruột : 장간막
20. Di căn : 전이
21. Xương bàn tay, chân : 중족골
22. Âm tính : 음성
23. Kính hiển vi : 현미경
24. Phẫu thuật : 수술
25. Tai giữa (xoang màng nhĩ) : 중이 (고막 동)
26. Ở giữa : 중간
27. Đau đầu : 머리 통증
28. Sữa : 우유
29. Chứng to đại tràng : 거대결장
30. Răng hàm : 어금니
31. Muỗi : 모기
32. Thần kinh vận động : 신경 운동
33. Thuốc súc miệng : 구강 세척제
34. Niêm mạc : 점막
35. Dịch nhầy : 점액
36. Màng : 막
37. Tiếng thổi tim : 심잡음
38. Cơ : 근육
39. Thuốc giãn cơ : 근이완제
40. Loạn dưỡng cơ : 근이양증
41. Đau cơ bắp : 근육통증
42. Y học : 의학 
43. U cơ : 근육종양
44. Thủ thuật chọc màng nhĩ : 고막절개술
45. Móng tay : 손톱
46. lỗ mũi : 콧 구멍
47. Khoang mũi : 비강
48. Ống mũi lệ : 비루관
49. Buồn nôn : 오심
50. kim : 침

1. Thuốc tránh thai : 피임약
2. Vòng tránh thai : 루프, 자궁 내 장치
3. Thuốc tránh thai đường miệng : 경구피임약
4. Viêm tinh hoàn : 고환염증
5. Đau dây thần kinh : 신경통
6. Bệnh thần kinh : 신경병
7. Rối loạn thần kinh : 신경 장애
8. Chứng hư thận : 신증후군
9. Bệnh sỏi thận : 신장결석 
10. Dây thần kinh: 신경
11. Hệ thần kinh : 신경계
12. Chứng tiểu đêm :야간뇨
13. Mũi : 코
14. Chảy máu mũi : 코피
15. Nhân : 세포핵
16. Tê buốt : 저림
17. Dinh dưỡng : 영양
18. Giật nhãn cầu : 안구진탕
19. Xương chẩm : 후두골
20. Bệnh nghề nghiệp : 직업병 
21. Thuốc mỡ : 연고 
22. Thiểu niệu : 핍뇨증
23. Viêm rốn : 배꼽의 염증
24. Phẫu thuật : 수술
25. Bác sĩ nhãn khoa : 안과의사
26. Kính soi đáy mắt : 검안경
27. Mắt : 눈
28. Lỗ thị giác : 시속관
29. Giây thần kinh thị giác :시신경
30. Quáng gà : 야맹증
31. Mồ hôi lạnh : 식은땀
32. Chứng sợ ban đêm : 야경증
33. Núm vú : 유두
34. Cơ quan : 기관
35. Họng miệng : 구인두
36. Khoa chỉnh hình : 정형외과
37. Xương : 뼈,골
38. Viêm xương khớp : 관절염
39. Viêm xương sụn : 연골염
40. Tiêu xương : 골흡수
41. Viêm xương tủy : 골수염
42. loãng xương : 골다공증
43. Đau tai : 이통
44. Viêm tai giữa : 중이염
45. Chảy mủ tai : 이루
46. Tai ngoài : 와이
47. Nang buồng trứng : 난소낭포
48. Buồng trứng : 난소
49. Vòm miệng : 구개
50. Xanh xao : 창백

1. Viêm Trực tràng : 직장염
2. Viêm phổi : 폐렴
3. Viêm phế quản : 기관지염
4. Viêm phế quản mãn tính : 만성기관지염
5. Que thử thai : 임신 테스트기
6. Nhau thai : 태반
7. Mang thai : 임신
8. Hậu sản : 출산후의
9. Tuyến tụy : 췌장
10. Viêm tụy : 췌장염
11. Dịch tụy : 췌액 
12. Tuyến cận giáp : 부갑상선
13. Dương vật : 음경
14. Loét dạ dày : 위궤양 
15. Phúc mạc : 복막 
16. Viêm phúc mạc : 복막염
17. Áp xe quanh amiđan : 편도선주위
18. Thiếu máu ác tính : 악성 빈혈
19. Xuất huyết : 출혈
20. Viêm họng : 인두염
21. Họng : 인두
22. Cắt bỏ tĩnh mạch : 정맥 절제술
23. Viêm tĩnh mạch : 정맥염
24. Đờm : 가래
25. Giun kim : 요충
26. Tuyến yên : 뇌하수체
27. Nốt sần : 구진
28. Nhau tiền đạo : 전치태반 
29. Bàn chân : 발바닥
30. Viêm cân mạc bàn chân : 족저근막염
31. Phản xạ bàn chân : 족저족저
32. Tiểu cầu : 혈소판
33. Màng phổi : 늑막
34. Viêm màng phổi : 늑막염
35. Tác nhân gây bệnh : 병원체
36. Khoa nhi : 소아과
37. Cắt bỏ phổi : 폐적축술
38. Bệnh bại liệt trẻ em : 소아마비
39. Viêm đa khớp : 다발관절염
40. Bệnh thận : 신장 질환
41. Tuyến mang tai : 이하선
42. Chứng tăng hồng cầu : 적혈구증가증
43. Bướu : 혹
44. Đa niệu : 다뇨증
45. Cầu não : 뇌교
46. Dương tính : 양성
47. Khung chậu : 골반
48. Thuốc bột : 가루약
49. Liệt : 마비
50. Liệt chi dưới : 대마비

1. Tuyến tiền liệt : 전립선
2. Viêm tuyến tiền liệt : 전립선 염
3. Viêm khớp dạng thấp : 류마티스 관절염
4. Viêm phổi : 폐렴
5. Lao : 결핵
6. Suy thận : 신부전
7. Bệnh ban đào : 풍진
8. Truyền nước : 링거
9. Tuổi dậy thì : 사춘기
10. Sản phụ : 산모
11. Thời kỳ ở cữ : 산욕기
12. Động mạch phổi : 폐동맥
13. Nghẽn mạch phổi : 폐색전증
14. Khoa tâm thần : 정신과
15. Bác sĩ khoa tâm thần : 정신과의사
16. Mạch : 맥
17. Đồng tử : 동공
18. Mủ : 고름
19. Chảy mủ : 배농
20. Mụn mủ : 농포
21. Viêm thận : 신장염
22. Hẹp môn vị : 유문협착
23. Môn vị : 유문
24. Bệnh mủ da : 농피증
25. Mủ niệu : 농뇨
26. Viêm amidan : 편도선염
27. Thần kinh quay : 요골신경
28. Chữa tận gốc : 근치치료
29. Chụp X-quang : X 선 
30. Phóng xạ : 방사능
31. Xương quay : 요골
32. Đỡ, khỏi : 회복
33. Hồng huyết cầu : 적혈구
34. Mắt đỏ : 눈충혈
35. Phản xạ : 반사
36. Trào ngược : 역류
37. Phục hồi : 재활
38. Thư giãn : 휴식
39. Thận : 신장
40. Phòng, chống : 예방
41. Máy hô hấp : 호흡기
42. Viêm võng mạc : 망막염
43. Bệnh võng mạc : 망막증
44. Sốt thấp : 류마티스 열
45. Bệnh vảy nến : 건선
46. Viêm mũi : 비염
47. Soi mũi : 비경검사
48. Xương sườn : 갈비벼
49. Ngứa : 가려움증
50. Tâm lý trị liệu : 정신치료

1. Đau thần kinh tọa : 좌골 신경통
2. Dây thần kinh tọa : 좌골신경
3. Nước muối sinh lý : 생리식염수
4. Soi đại tràng : 대장내시경
5. Đại tràng : 대장
6. Tuyến nước bọt : 침샘
7. Nước bọt : 침
8. Hắt hơi : 재채기
9. Bệnh ghẻ : 옴병
10. Viêm xoang : 부비동염 
11. Xương bả vai : 견갑골 
12. Bệnh tinh hồng nhiệt : 성홍열
13. Vảy da : 인설
14. Sốc : 충격
15. Vảy : 가피
16. Làm dịu : 진정
17. Tinh dịch : 정액
18. Túi tinh : 정낭
19. Quan hệ tình dục : 성관계
20. Cảm giác : 감각
21. Thần kinh cảm giác : 감각 신경
22. Nhạy cảm : 민감
23. Thần kinh nhạy cảm : 민감신경
24. Di chứng : 후유증
25. Huyết thanh lọc : 혈청학
26. Huyết thanh : 혈청
27. Hormone sinh dục : 성 호르몬
28. Lạm dụng tình dục : 성남용
29. Củng mạc : 공막
30. Tác dụng phụ : 부작용
31. Viêm noãn quản : 난관염
32. Xương cùng : 천골
33. Dấu hiệu : 징후
34. Thử nghiệm : 실험
35. Say sóng : 배멀미
36. Bã nhờn : 피지
37. Ý nghĩa : 의미
38. Túi : 낭, 주머니
39. Tắm ngồi : 좌욕
40. Da : 피부
41. Ghép da : 피부이식
42. Sọ : 두개골
43. Ngủ : 수면
44. Mộng du : 몽유병
45. Mất ngủ : 불면증
46. Vỡ : 파열
47. Tiếng ngáy : 코골이
48. Viêm họng : 인두염
49. Co giật : 경련
50. Liệt : 마비

1. Hắc lào : 버짐
2. Nấm chân : 무좀
3. Mang thai trong vòi : 난관임신
4. U lao : 결핵종
5. Nhịp tim nhanh : 빈맥
6. Nhịp thở nhanh : 빈호흡
7. Khớp thái dương hàm : 악관절
8. Viêm gân : 건염
9. Gân : 건, 인대
10. Tinh hoàn : 고환
11. Bệnh uốn ván : 파상풍
12. Nhiệt kế : 체온계
13. Đốt sống ngực : 흉부 척추
14. Tuyến ức : 흉선
15. Tuyến giáp : 갑상선
16. Cắt bỏ tuyến giáp : 갑상선 절제술
17. Viêm tuyến giáp 갑상선염
18. Bệnh tăng năng tuyến giáp : 갑상선 기능 항진증
19. xương chày : 경골 
20. nấm da đầu : 머리두피각질
21. Viêm động mạch thái dương : 측두 동맥염
22. Ù tai : 이명
23. Lưỡi : 혀
24. Amidan : 편도선
25.Viêm amidam : 편도선
26. Nhổ răng : 이를 뽑다
27. Độc tố : 독소
28. Khí quản : 기관지
29. Sự kéo : 견인
30. Thuốc an thần : 진정제
31. Truyền máu : 수혈
32. Ghép : 이식
33. Chấn thương : 부상 
34. Say tàu xe: 멀미
35. Rung : 진동
36. Run : 떨림
37. Van ba lá : 삼첨판
38. Ký ba tháng : 삼분기
39. Nước mắt : 눈물
40. Sự giãn mao mạch : 말초혈관확장증
41. Bệnh lao : 결핵
42. Khối u : 종양
43. Sinh đôi : 쌍둥이
44. Màng nhĩ : 고막
45. Sốt thương hàm : 장티푸스
46. Loét : 궤양
47. Viêm loét đại tràng : 대장궤양 염
48. Xương trụ : 척골
49. Siêu âm : 초음파
50. Tia tử ngoại : 자외선

1. Đột quỵ : 뇌졸증
2. Thoái hóa đốt sống : 퇴행성 척추
3. Tinh trùng : 정자
4. Dây tinh : 정계
5. Gay mê tủy sống : 척추 마취
6. Cột sống : 척추
7. Thần kinh tủy sống : 척추 신경
8. Hẹp ống tủy sống : 척추관 협착증
9. Thần kinh nội tạng : 내장 신경
10. Cắt bỏ lá lách : 비장의 제거
11. Lá lách : 비장
12. Loại : 종
13. Tự phát : 자발적인
14. Bong gân : 염좌
15. Cựa : 돌기
16. Đờm : 가래
17. Nhuộm : 염색
18. Vô sinh : 불임
19. Xương ức : 흉골
20. Ống nghe : 청진기
21. Dạ dày : 위
22. Viêm miệng : 구내염
23. Phân : 변
24. Mắt lé : 사시
25.Hồi hộp : 긴장
26. Co hẹp : 협착
27. Bênh viện đặc biệt : 특수병원 
28. Ngạt mũi : 코 막힘
29. Ngất xỉu : 혼미
30. Bán cấp : 아급성
31. Dưới da : 피하
32. Tuyến dưới hàm : 악하선
33. Hạ niêm : 점막하
34. Đường : 당
35. Tự tử : 자살
36. Cháy nắng : 일광화상
37. Say nắng : 열사병
38. Lật ngửa : 회외
39. Bác sĩ phẫu thuật : 외과 의사
40. Nuốt : 삼키다
41. Mồ hôi : 땀
42. Sưng : 붓기
43. Triệu chứng : 증상
44. Gân : 인대
45. Màng hoạt dịch : 활액막
46. Bệnh giang mai : 매독
47. Tiêm, chích : 주사
48. Toàn thân : 전신
49. Viên nén : 정
50.Thuốc : 약

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Nguồn tin: COPY

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây