DANH SÁCH CÁC NGÀNH NGHỀ ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN SANG VISA E7

Thứ sáu - 13/04/2018 15:33
DANH SÁCH CÁC NGÀNH  NGHỀ ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN SANG VISA E7



 
DANH SÁCH 84 NGÀNH NGHỀ CẤP VISA E7 HÀN QUỐC
Được chia làm 6 nhóm ngành nghề chính:
STT Tên tiếng việt Tên tiếng hàn Mã ngành
I. Người quản lý ( 15 ngành nghề)
1 Giáo sư cao cấp của tổ chức kinh tế 경제이익단제 고워임원 S110
2 Các giám đốc điều hành cao cấp 기업 고워임원 1120
3 Quản lý hỗ trợ quản lý 경영지원 관리자 1202
4 Quản lý giáo dục 교육관리자 1312
5 Bảo hiểm và giám đốc tài chính 보헙 및 급융관리자 1320
6 Quản lý liên quan đến văn hóa , nghệ thuận , thiết kế, video 문화. 예술. 디지인 및 영상간력 관리지 1340
7 Quản lý thông tin truyền thông 정부통신관력관리자 1350
8 Quản lý dịch vụ chuyên nghiệp khác 기타 전문서비스 관리자 1390
9 Quản lý xây dựng và khai thác mỏ 건설 및 광업관력리자 1411
10 Quản lý sản xuất sản phẩm 제품생산관력 관리자 1413
11 Quản lý nông - lâm - ngư nghiệp 농림. 어업 관력관리자 14901
12 Trưởng phòng kinh doanh - bán hàng 영업 및 관매관력 관리자 1511
13 Quản lý vận tải 운송관력 관리자 1512
14 Quản lý nhà ở, du lịch, giải trí , thể thao 숙박. 여행. 오락 및 스포츠관리자 1512
15 Quản lý dịch vụ ăn uống 음식서비스관력관리자 1522
II. Chuyên gia và công việc liên quan( 52 ngành nghề)
16 Chuyên gia khoa học đời sống 생명과학 전문가 2111
17 Chuyên gia khoa học tự nhiên 자연과학 전문가 2112
18 Chuyên gia vật lý 물리학 전문가 21121
19 Chuyên gia hóa chất 화학 전문 21122
20 Chuyên gia thiên văn học và khí tượng 천문 및 기산학 전문가 21123
21 Chuyên gia nghiên cứu khoa học xã hội 사회과학 연구원 212
22 Kỹ thuật viên phần cứng máy tính 컴퓨터 하드웨어 기술자 2211
23 Kỹ thuật  viễn thông 통신공학기술자 2212
24 Thiết kế và phân tích hệ thống máy tính 컴퓨터시스템설계 및 분석가 2221
25 Nhà phát triển phần mền hệ thống 시스템소프트웨어 개발자 2222
26 Nhà phát triển phần mềm ứng dụng 응영소프트웨어 개발자 2223
27 Nhà phát triển cơ sở dữ liệu 데이터베이스 개발자 2224
28 Nhà phát triển hệ thống mạng 네트워크 시스템 개발자 2225
29 Chuyên gia bảo mật máy tính 컴퓨터 보안 전문가 2226
30 Nhà thiết kế wed và đa phương tiện 웹 및 멀티미디어 기획자 2227
31 Nhà phát triển wed 웹 개발자 2228
32 Kiến trúc sư và kỹ sư kiến trúc 건축가 및 건축공학 기술자 2311
33 Chuyên gia xây dựng 토목공학 전문 2312
34 Kỹ sư cảnh quan 조경기술자 2313
35 Chuyên gia thiết kế đô thị và giao thông vận tải 도시 및 교통성계 전문가 2314
36 Kỹ sư hóa chất 화학공학 기술자 2321
37 Kỹ thuật kim loại và vật liệu 급속. 재료공공학 기술자 2331
38 Kỹ thuật môi trường 환경공헉 기술자 2441
39 Kỹ thuật điện 전기공학 기술자 2351
40 Kỹ thuật điện tử 전자공학 기술자 2352
41 Kỹ thuật cơ khí 기계공학 기술자 2353
42 Kỹ thuật thực vật 플랜트공학 기술자 23532
43 Ô tô . Xe máy. Đóng tàu. Đường sắt. Xe đạp đường sắt 자동차. 조선. 비형기. 철도섬공 2392
44 Kỹ thuật khí và năng lượng 가스. 에너지 기술자 2393
45 Kỹ thuật oto 차량공학 전문가 S2353
46 Card one 캐드원 2396
47 Y tá 간호사 2430
48 Giảng viên đại học 대학강사 2512
49 Chuyên gia giáo dục khác 기타 교육관력 전문가 25919
50 Các trường nước ngoài. Cơ sở giáo dục nước ngoài . Giáo viên của các trường quốc tế tài năng 외국인학교 . 외국교육기관. 국제학교. 영재학교등의교사 2599
51 Chuyên gia pháp lý 법률관력 전문가 261
52 Chuyên viên quản lý chính phủ 정부행정 전문가 2620
53 Nhân viên cơ quan đặc biệt 특수기과 행정요원 S2620
54 Chuyên gia chuẩn đoán và quản lý 경영 및 진단 전문가 2715
55 Chuyên gia tài chính và bảo hiểm 금융 및 보험전문가 272
56 Chuyên gia phát triển sản phẩm 상품기회 전문가 2731
57 Chuyên gia phát triển sản phẩm du lịch 여행상품 개발자 2732
58 Chuyên gia quảng cáo và PR 광고 및 홍보전문가 2733
59 Chuyên gia nghiên cứu 조사전문가 2734
60 Kế hoạch sự kiện 행사 기획자 2735
61 Nhân viên bán hàng ở nước ngoài 행외영업원 2742
62 Nhân viên kinh doanh kỹ thuật 기술 영업원 2743
63 Chuyên gia quản lý kỹ thuật 기술 경영 전문가 S2743
64 Người phiên dịch, dịch thuật 본역. 통역가 2812
65 Người phát ngôn 아나운서 28331
66 Thiết kế  디자이너 285
67 Thiết kế liên quan đến video 영상관력디자이너 S2855
III.Nhân viên văn phòng ( 4 nghề)  
68 Các cửa hiệu miễn thuế  hoặc Nhân viên bán hàng tại thành phố . Giáo dục tiếng anh tại Jeju 면세점또는 제주영어교육도시내 판매사무원 31215
69 Thư ký vận chuyển hàng không 항공운송 사무원 31264
70 Nhận viên tiếp tân khách sạn 호텔 접수 사무원 3922
71 Nhân viên điều phối y tế 의료코디네이터 S3922
IV. Nhân viên, công nhân dịch vụ  
72 Công nhận vận tải 운송서비스 종사자 431
73 Hướng dẫn thông tin du lịch 관광통역 안내원 43213
74 Đại lý sòng bạc 카지노 딜러 43291
75 Đầu bếp và nấu ăn 주방장 및 조리사 441
V.Nông - lâm - ngư nghiệp
76 Chăn nuôi tập trung 농축축산어업 숙련기능인 610
77 Thú cưng 동문사육사 61395
78 kỹ sư nuôi hải sâm 해삼양식기술자 63019
VI. Nhân viên chức năng
79 Nhân  viên lò mổ halal 할랄 도축원 7103
80 Nhân viên sản xuất và điều chỉnh dụng cụ 악기제조 및 조율사 7303
81 Nhân viên làm ngành công nghiệp gốc có tay nghề cao 뿌리산업체숙련기능공 740
82 Tổng cty xây dựng và sản xuất thợ thủ công lành nghề 일반 제조업체 및 건설업체 숙련기능공 700
83 Thợ hàn tàu thủy 조선용접공 7430
84 Bảo dưỡng máy bay 항공기장비원 7521

Mọi chi tiết xin liên hệ:
🏣️️Trung tâm Du học Bảo Anh GMS - Trung tâm du học uy tín nhất Việt Nam
🏣️️Trung tâm Hàn ngữ GMS KOREA
🇻🇳Địa chỉ tại Việt Nam: Số 27 liền kề 18 khu đô thị Văn Khê - Phường La Khê - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội.
🇰🇷Địa chỉ tại Hàn Quốc: 101-1,Gangnamchulpanmoonhwa center 506,Shinsa-Dong,Gangnam-Gu,Seoul,Korea
📱Fanpage Hàn ngữ GMS KOREA:
https://www.facebook.com/gmstopik/

📱Fanpage Du học Bảo Anh: https://www.facebook.com/duhocbaoanh.com.vn/

📱Fanpage Du học GMS KOREA: https://www.facebook.com/gmskorea.net.vn/

💻Website: http://duhocbaoanh.com/

️Hotline: 0383.192381 Facebook, Zalo, Mocha, Kakaotalk

Tác giả bài viết: Nguyễn Quang

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://duhocbaoanh.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây